Thịt heo chashu là thịt heo kho kiểu Nhật, thường ăn với ramen. Món này có 518 calo mỗi 100g và nổi bật với choline.
Thịt heo chashu là thịt ba chỉ hoặc thịt vai heo kho kiểu Nhật, thường được ninh với nước tương, sake, mirin và đường đến khi mềm và đậm vị. Món có vị mặn ngọt nhẹ, béo, và thường được thái lát để ăn cùng ramen, cơm tô và bánh bao.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 78.0mg | 14% | |
| Vitamin A | 8.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.6mg | 46% | |
| Vitamin B12 | 0.6mcg | 25% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 3.8mg | 24% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 19% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 0.4mcg | 2% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.2mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 12.0mg | 1% | |
| Đồng | 60.0mcg | 7% | |
| Sắt | 0.9mg | 5% | |
| Magiê | 18.0mg | 4% | |
| Phốt pho | 145.0mg | 21% | |
| Kali | 250.0mg | 5% | |
| Selen | 28.0mcg | 51% | |
| Natri | 820.0mg | 36% | |
| Kẽm | 2.1mg | 19% |