
Mỗi khẩu phần 180g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Một quả táo đỏ nguyên quả, ít calo và chất béo, với phần lớn năng lượng đến từ carbohydrate tự nhiên và chất xơ.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 6.5mg | 1% | |
| Vitamin A | 4.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B3 | 0.3mg | 2% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 3% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Biotin | 3.0mcg | 10% | |
| Folat | 10.0mcg | 3% | |
| Vitamin C | 5.0mg | 6% | |
| Vitamin E | 0.8mg | 5% | |
| Vitamin K | 5.0mcg | 4% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 24.0mg | 2% | |
| Đồng | 80.0mcg | 9% | |
| Sắt | 0.5mg | 3% | |
| Magiê | 18.0mg | 4% | |
| Phốt pho | 32.0mg | 5% | |
| Kali | 180.0mg | 4% | |
| Selen | 1.2mcg | 2% | |
| Natri | 2.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |