
Mỗi khẩu phần 180g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Một bát nhỏ kiều mạch nấu chín với lượng sữa yến mạch vừa phải. Món này có lượng carb ở mức vừa, ít chất béo, đồng thời cung cấp một ít chất xơ và protein thực vật.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 14.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 2.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 10% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 13% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B3 | 2.1mg | 13% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 9% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 8% | |
| Biotin | 3.0mcg | 10% | |
| Folat | 24.0mcg | 6% | |
| Vitamin C | 0.2mg | 0% | |
| Vitamin D | 0.8mcg | 4% | |
| Vitamin E | 0.4mg | 3% | |
| Vitamin K | 1.8mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 85.0mg | 9% | |
| Đồng | 210.0mcg | 23% | |
| Sắt | 1.8mg | 10% | |
| Magiê | 78.0mg | 19% | |
| Phốt pho | 165.0mg | 24% | |
| Kali | 185.0mg | 4% | |
| Selen | 6.5mcg | 12% | |
| Natri | 42.0mg | 2% | |
| Kẽm | 1.2mg | 11% |