Thịt doner là thịt tẩm gia vị, nướng xếp lớp dùng cho kebab. 100g có 250 calo và cung cấp choline.
Thịt doner là thịt tẩm gia vị, thường là thịt cừu, bò, gà hoặc hỗn hợp, được nấu trên xiên quay dọc rồi thái thành lát mỏng. Món này có vị đậm đà, nhiều gia vị và thường dùng trong bánh cuốn, sandwich, tô cơm và các phần ăn bày đĩa.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 65.0mg | 12% | |
| Vitamin A | 15.0mcg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B12 | 1.4mcg | 58% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 4.8mg | 30% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 21% | |
| Folat | 8.0mcg | 2% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.4mg | 3% | |
| Vitamin K | 1.0mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 18.0mg | 2% | |
| Đồng | 80.0mcg | 9% | |
| Sắt | 1.8mg | 10% | |
| Magiê | 20.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 160.0mg | 23% | |
| Kali | 280.0mg | 6% | |
| Selen | 18.0mcg | 33% | |
| Natri | 650.0mg | 28% | |
| Kẽm | 2.8mg | 25% |

