Hạt cỏ cà ri là gia vị thơm dùng trong cà ri và đồ chua. 100g có 323 calo và cung cấp đồng.
Hạt cỏ cà ri là hạt nhỏ, cứng, màu vàng nâu, có mùi thơm mạnh, hơi đắng và phảng phất hương siro lá phong. Loại hạt này thường được dùng nguyên hạt hoặc xay trong các hỗn hợp gia vị, món cà ri, đồ chua và một số loại bánh mì, đồng thời cũng được dùng để ủ mầm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Vitamin A | 3.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.3mg | 27% | |
| Vitamin B2 | 0.4mg | 28% | |
| Vitamin B3 | 1.6mg | 10% | |
| Axit pantothenic | 0.6mg | 11% | |
| Vitamin B6 | 0.6mg | 35% | |
| Folat | 57.0mcg | 14% | |
| Vitamin C | 3.0mg | 3% | |
| Vitamin E | 0.4mg | 3% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 176.0mg | 18% | |
| Đồng | 1100.0mcg | 122% | |
| Sắt | 33.5mg | 186% | |
| Magiê | 191.0mg | 45% | |
| Phốt pho | 296.0mg | 42% | |
| Kali | 770.0mg | 16% | |
| Selen | 6.3mcg | 11% | |
| Natri | 67.0mg | 3% | |
| Kẽm | 2.5mg | 23% |