Cô đặc trái cây và rau củ là hỗn hợp nông sản cô đặc, cung cấp 250 calo mỗi 100g và giàu vitamin A, thường dùng trong đồ uống và sốt.
Cô đặc trái cây và rau củ là dạng hỗn hợp trái cây và rau củ được làm đặc và cô giảm, thường dùng để tăng độ ngọt, màu sắc và hương vị cho đồ uống, nước sốt, sinh tố và thực phẩm chế biến. Hương vị và thành phần dinh dưỡng của nó thay đổi nhiều tùy theo nguyên liệu đầu vào, nhưng thường có vị chua ngọt và thoang thoảng vị rau củ.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 8.0mg | 1% | |
| Vitamin A | 120.0mcg | 13% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B3 | 0.6mg | 4% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 35.0mg | 39% | |
| Vitamin E | 1.2mg | 8% | |
| Vitamin K | 8.0mcg | 7% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 25.0mg | 3% | |
| Đồng | 80.0mcg | 9% | |
| Sắt | 0.6mg | 3% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 28.0mg | 4% | |
| Kali | 220.0mg | 5% | |
| Selen | 0.5mcg | 1% | |
| Natri | 15.0mg | 1% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |