Thịt cừu non là thịt đỏ đậm vị, có 294 calo mỗi 100g. Nổi bật với phốt pho và rất hợp để quay, áp chảo hoặc nấu hầm.
Thịt cừu non là thịt từ cừu còn trẻ, có hương vị đậm đà, béo ngậy và thường hơi gây hơn so với thịt bò. Loại thịt này thường được quay, nướng, om hoặc dùng trong các món hầm, cà ri và kebab.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 90.0mg | 16% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 9% | |
| Vitamin B12 | 2.6mcg | 108% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 18% | |
| Vitamin B3 | 6.0mg | 38% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 8% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 1.5mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 11.0mg | 1% | |
| Đồng | 100.0mcg | 11% | |
| Sắt | 1.8mg | 10% | |
| Magiê | 20.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 180.0mg | 26% | |
| Kali | 320.0mg | 7% | |
| Selen | 18.0mcg | 33% | |
| Natri | 72.0mg | 3% | |
| Kẽm | 4.0mg | 36% |

