Sữa không béo là sữa tách kem, có 34 calo mỗi 100g. Nó bổ sung protein và canxi, khoáng chất quan trọng cho xương và răng.
Sữa không béo là sữa đã được tách phần kem, nên có vị sữa nhẹ, thanh và kết cấu loãng hơn so với sữa nguyên kem. Loại sữa này thường được dùng để uống trực tiếp, ăn cùng ngũ cốc, làm bánh, nấu sốt và xay sinh tố khi cần giảm lượng chất béo.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 16.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 2.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.5mcg | 19% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Biotin | 0.3mcg | 1% | |
| Folat | 5.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin K | 0.1mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 122.0mg | 12% | |
| Đồng | 12.0mcg | 1% | |
| Sắt | 0.0mg | 0% | |
| Magiê | 11.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 101.0mg | 14% | |
| Kali | 156.0mg | 3% | |
| Selen | 2.6mcg | 5% | |
| Natri | 42.0mg | 2% | |
| Kẽm | 0.4mg | 4% |