Mì ramen là mì lúa mì dùng trong súp và món xào. 100g có 138 calo và cung cấp folate (B9).
Mì ramen là loại mì sợi mảnh làm từ lúa mì, có độ dai và vị nhẹ, thường dùng trong các món súp, món xào và món mì chế biến nhanh. Mì thường được bán ở dạng tươi, khô hoặc ăn liền; trong đó loại ăn liền thường được nấu chín sơ và kèm gói gia vị.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 8.0mg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 17% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B3 | 2.0mg | 13% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 20.0mcg | 5% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 12.0mg | 1% | |
| Đồng | 80.0mcg | 9% | |
| Sắt | 1.2mg | 7% | |
| Magiê | 18.0mg | 4% | |
| Phốt pho | 55.0mg | 8% | |
| Kali | 60.0mg | 1% | |
| Selen | 12.0mcg | 22% | |
| Natri | 5.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.5mg | 5% |