Hạt mè đen là hạt giàu dầu, vị bùi, dùng trong món ngọt lẫn mặn. Xem 573 calo mỗi 100g cùng lượng canxi nổi bật.
Hạt mè đen là những hạt nhỏ giàu dầu, có vị bùi hơi mộc và độ giòn nhẹ. Chúng thường được dùng trong làm bánh, món tráng miệng, nước sốt, hỗn hợp gia vị và làm topping cho bánh mì, mì và các món cơm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 25.6mg | 5% | |
| Vitamin B1 | 0.8mg | 66% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 19% | |
| Vitamin B3 | 4.5mg | 28% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.8mg | 46% | |
| Folat | 97.0mcg | 24% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 975.0mg | 98% | |
| Đồng | 4.1mcg | 0% | |
| Sắt | 14.6mg | 81% | |
| Magiê | 351.0mg | 84% | |
| Phốt pho | 629.0mg | 90% | |
| Kali | 468.0mg | 10% | |
| Selen | 34.4mcg | 63% | |
| Natri | 11.0mg | 0% | |
| Kẽm | 7.8mg | 70% |