Cánh gà là phần thịt gia cầm đậm vị, có 203 calo mỗi 100g và chứa choline. Phổ biến để chiên, nướng lò và nướng vỉ.
Cánh gà là phần thịt gia cầm đậm vị, có thịt mềm và tỷ lệ da so với thịt cao hơn, tạo nên vị béo mặn hấp dẫn và lớp da giòn khi quay, chiên hoặc nướng. Cánh gà thường được dùng làm món khai vị, món ăn vặt hoặc món chính, kết hợp với nhiều loại sốt và gia vị.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 75.0mg | 14% | |
| Vitamin A | 31.0mcg | 3% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 13% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B3 | 6.4mg | 40% | |
| Axit pantothenic | 0.9mg | 18% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 21% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 13.0mg | 1% | |
| Đồng | 50.0mcg | 6% | |
| Sắt | 1.0mg | 6% | |
| Magiê | 22.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 200.0mg | 29% | |
| Kali | 240.0mg | 5% | |
| Selen | 24.0mcg | 44% | |
| Natri | 90.0mg | 4% | |
| Kẽm | 2.1mg | 19% |


