Bánh croquette là món cuộn tẩm bột chiên xù, thường nhân thịt hoặc khoai tây. Cung cấp 250 calo mỗi 100g và nổi bật với natri.
Bánh croquette thường là những miếng hoặc cuộn nhỏ được tẩm bột chiên xù, làm từ khoai tây nghiền, thịt, cá hoặc rau củ. Món ăn giòn ở bên ngoài và mềm ở bên trong, thường được dùng làm món khai vị, món ăn vặt hoặc món ăn kèm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 25.0mg | 5% | |
| Vitamin A | 40.0mcg | 4% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 10% | |
| Vitamin B12 | 0.2mcg | 8% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B3 | 1.8mg | 11% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 10% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 11% | |
| Folat | 20.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 3.0mg | 3% | |
| Vitamin E | 1.5mg | 10% | |
| Vitamin K | 4.0mcg | 3% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 35.0mg | 4% | |
| Đồng | 90.0mcg | 10% | |
| Sắt | 1.2mg | 7% | |
| Magiê | 18.0mg | 4% | |
| Phốt pho | 85.0mg | 12% | |
| Kali | 220.0mg | 5% | |
| Selen | 8.0mcg | 15% | |
| Natri | 420.0mg | 18% | |
| Kẽm | 0.7mg | 6% |