Bánh custard là món tráng miệng mềm mịn từ trứng và sữa, có 122 calo mỗi 100g và giàu vitamin A. Dùng riêng, làm tart hoặc trifle.
Bánh custard là món tráng miệng hoặc sốt mềm mịn làm từ sữa hoặc kem, trứng và đường, thường được tạo hương với vani. Món này có vị béo ngậy, ngọt nhẹ và thường được dùng riêng như món tráng miệng, làm nhân bánh hoặc phủ lên bánh ngọt và trái cây.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 45.0mg | 8% | |
| Vitamin A | 70.0mcg | 8% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.4mcg | 17% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 10% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Biotin | 4.0mcg | 13% | |
| Folat | 12.0mcg | 3% | |
| Vitamin D | 0.8mcg | 4% | |
| Vitamin E | 0.4mg | 3% | |
| Vitamin K | 0.8mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 90.0mg | 9% | |
| Đồng | 30.0mcg | 3% | |
| Sắt | 0.4mg | 2% | |
| Magiê | 10.0mg | 2% | |
| Phốt pho | 95.0mg | 14% | |
| Kali | 120.0mg | 3% | |
| Selen | 10.0mcg | 18% | |
| Natri | 55.0mg | 2% | |
| Kẽm | 0.6mg | 5% |


