Củ cải trắng daikon là rau củ rễ giòn, vị nhẹ, có 18 calo mỗi 100g và vitamin C. Dùng sống trong salad, dưa chua hoặc món trộn.
Củ cải trắng daikon là loại củ cải trắng giòn, mọng nước, có vị nhẹ hơi cay và cảm giác tươi mát. Loại củ này thường được ăn sống trong salad, muối chua, bào nhỏ làm đồ ăn kèm, hoặc nấu trong súp, món hầm và món xào.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 7.3mg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.3mg | 2% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 28.0mcg | 7% | |
| Vitamin C | 22.0mg | 24% | |
| Vitamin E | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin K | 1.3mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 27.0mg | 3% | |
| Đồng | 80.0mcg | 9% | |
| Sắt | 0.4mg | 2% | |
| Magiê | 16.0mg | 4% | |
| Phốt pho | 23.0mg | 3% | |
| Kali | 227.0mg | 5% | |
| Selen | 0.8mcg | 1% | |
| Natri | 21.0mg | 1% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |