Gạo trắng Nhật Bản là lương thực quen thuộc cho sushi và bữa ăn hằng ngày. 100g chứa 356 calo và cung cấp vitamin B9.
Gạo trắng Nhật Bản là loại gạo hạt ngắn đã xay xát, có vị dịu, hơi ngọt và kết cấu mềm, dẻo khi nấu chín. Loại gạo này thường được dùng để làm sushi, cơm tô, onigiri và làm món ăn kèm quen thuộc trong ẩm thực Nhật Bản.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 2.1mg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 1.6mg | 10% | |
| Axit pantothenic | 0.6mg | 12% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 9% | |
| Folat | 8.0mcg | 2% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 10.0mg | 1% | |
| Đồng | 160.0mcg | 18% | |
| Sắt | 0.8mg | 4% | |
| Magiê | 23.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 94.0mg | 13% | |
| Kali | 115.0mg | 2% | |
| Selen | 15.1mcg | 27% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 1.1mg | 10% |