Tinh bột biến tính là chất làm đặc đã qua xử lý, dùng trong sốt và đồ nướng. 100g chứa 381 calo và cung cấp kali.
Tinh bột biến tính là nguyên liệu tinh bột đã qua xử lý, được làm từ ngô, khoai tây, sắn hoặc các loại tinh bột khác, rồi biến đổi bằng phương pháp vật lý hoặc hóa học để cải thiện độ sánh, độ ổn định hoặc kết cấu. Nó có vị khá trung tính và thường được dùng trong nước sốt, súp, nước thịt, đồ nướng và thực phẩm chế biến.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Vitamin B1 | 0.0mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 2.0mg | 0% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 1.0mg | 0% | |
| Phốt pho | 3.0mg | 0% | |
| Kali | 11.0mg | 0% | |
| Selen | 0.6mcg | 1% | |
| Natri | 9.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |



