Nho khô là nho sấy ngọt với 299 calo mỗi 100g và nhiều kali. Ăn vặt hợp lý hoặc thêm vào món nướng và yến mạch.
Nho khô là nho được sấy khô, có kết cấu dai ngọt và hương vị trái cây đậm hơn. Loại này thường được dùng trong các món nướng, hỗn hợp hạt ăn vặt, ngũ cốc, salad và cả món mặn như cơm pilaf hoặc couscous.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 11.1mg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 9% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 10% | |
| Vitamin B3 | 0.8mg | 5% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 10% | |
| Folat | 5.0mcg | 1% | |
| Vitamin C | 2.3mg | 3% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin K | 3.5mcg | 3% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 50.0mg | 5% | |
| Đồng | 0.3mcg | 0% | |
| Sắt | 1.9mg | 10% | |
| Magiê | 32.0mg | 8% | |
| Phốt pho | 101.0mg | 14% | |
| Kali | 749.0mg | 16% | |
| Selen | 0.6mcg | 1% | |
| Natri | 11.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |