Khoai tây đỏ là loại khoai tây sáp dùng để nướng và làm salad, chứa 70 calo mỗi 100g và nổi bật với kali.
Khoai tây đỏ là loại khoai tây sáp, vỏ mỏng, có hương vị nhẹ hơi ngọt và kết cấu ẩm, mịn như kem khi nấu chín. Chúng thường được luộc, nướng, hấp hoặc dùng trong salad, súp và các món ăn kèm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 12.1mg | 2% | |
| Vitamin A | 2.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 1.1mg | 7% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 18% | |
| Folat | 17.0mcg | 4% | |
| Vitamin C | 12.6mg | 14% | |
| Vitamin E | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin K | 2.0mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 10.0mg | 1% | |
| Đồng | 110.0mcg | 12% | |
| Sắt | 0.8mg | 4% | |
| Magiê | 23.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 57.0mg | 8% | |
| Kali | 535.0mg | 11% | |
| Selen | 0.4mcg | 1% | |
| Natri | 5.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.3mg | 3% |