Bột sữa chua là sữa chua sấy khô dùng cho hỗn hợp và làm bánh. Cung cấp 435 calo mỗi 100g và nổi bật với canxi.
Bột sữa chua là nguyên liệu từ sữa có thể bảo quản lâu, được làm bằng cách sấy khô sữa chua lên men thành bột mịn. Sản phẩm có vị chua thanh, hơi chua nhẹ và thường được dùng trong làm bánh, các hỗn hợp khô, gia vị, sinh tố và lớp phủ cho đồ ăn vặt.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 80.0mg | 15% | |
| Vitamin A | 120.0mcg | 13% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B12 | 3.0mcg | 125% | |
| Vitamin B2 | 1.2mg | 92% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 1.0mg | 20% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 25.0mcg | 6% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.5mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 900.0mg | 90% | |
| Đồng | 100.0mcg | 11% | |
| Sắt | 0.3mg | 2% | |
| Magiê | 85.0mg | 20% | |
| Phốt pho | 700.0mg | 100% | |
| Kali | 1500.0mg | 32% | |
| Selen | 20.0mcg | 36% | |
| Natri | 300.0mg | 13% | |
| Kẽm | 3.5mg | 32% |