
Mỗi khẩu phần 105g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Một lát bánh mì lúa mì kiểu mộc ăn mở mặt, phủ pa-tê gan đậm vị và các lát củ dền ngâm chua. Món này có mức calo vừa phải, chất béo khá cao, protein ở mức vừa, đồng thời cung cấp một ít sắt và vitamin B12 từ pa-tê gan.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 62.0mg | 11% | |
| Vitamin A | 1450.0mcg | 161% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 18% | |
| Vitamin B12 | 4.6mcg | 192% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 26% | |
| Vitamin B3 | 3.9mg | 24% | |
| Axit pantothenic | 1.1mg | 22% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 13% | |
| Biotin | 8.5mcg | 28% | |
| Folat | 58.0mcg | 14% | |
| Vitamin C | 2.8mg | 3% | |
| Vitamin D | 0.4mcg | 2% | |
| Vitamin E | 0.9mg | 6% | |
| Vitamin K | 3.8mcg | 3% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 48.0mg | 5% | |
| Đồng | 210.0mcg | 23% | |
| Sắt | 4.1mg | 23% | |
| Magiê | 32.0mg | 8% | |
| Phốt pho | 128.0mg | 18% | |
| Kali | 245.0mg | 5% | |
| Selen | 18.0mcg | 33% | |
| Natri | 520.0mg | 23% | |
| Kẽm | 1.8mg | 16% |