
Mỗi khẩu phần 250g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Món rau củ thập cẩm gồm đậu đỏ, cà rốt và hành tây, kết hợp nhiều loại rau và có thể được nêm nếm nhẹ.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 24.0mg | 4% | |
| Vitamin A | 180.0mcg | 20% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 13% | |
| Vitamin B12 | 0.0mcg | 1% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B3 | 0.8mg | 5% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 11% | |
| Biotin | 2.1mcg | 7% | |
| Folat | 95.0mcg | 24% | |
| Vitamin C | 6.8mg | 8% | |
| Vitamin E | 0.5mg | 3% | |
| Vitamin K | 9.5mcg | 8% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 42.0mg | 4% | |
| Crom | 4.0mcg | 11% | |
| Đồng | 180.0mcg | 20% | |
| Iốt | 2.0mcg | 1% | |
| Sắt | 2.1mg | 12% | |
| Magiê | 38.0mg | 9% | |
| Mangan | 0.7mg | 30% | |
| Molypden | 35.0mcg | 78% | |
| Phốt pho | 118.0mg | 17% | |
| Kali | 360.0mg | 8% | |
| Selen | 2.8mcg | 5% | |
| Natri | 110.0mg | 5% | |
| Kẽm | 0.9mg | 8% |