Chà là là quả ngọt có 282 calo mỗi 100g và giàu kali, thích hợp để nạp năng lượng nhanh và ăn vặt.
Chà là là loại quả ngọt, dẻo từ cây chà là, có hương vị đậm và hơi giống caramel. Chúng thường được ăn ở dạng sấy khô như món ăn vặt, xay cùng sinh tố hoặc dùng để tạo vị ngọt cho bánh nướng và món tráng miệng.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 9.9mg | 2% | |
| Vitamin A | 7.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B3 | 1.6mg | 10% | |
| Axit pantothenic | 0.8mg | 16% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 15% | |
| Folat | 15.0mcg | 4% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 0% | |
| Vitamin K | 2.7mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 39.0mg | 4% | |
| Đồng | 0.4mcg | 0% | |
| Sắt | 1.0mg | 6% | |
| Magiê | 43.0mg | 10% | |
| Phốt pho | 62.0mg | 9% | |
| Kali | 656.0mg | 14% | |
| Selen | 3.0mcg | 5% | |
| Natri | 2.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.3mg | 3% |