Hạt hướng dương là hạt ăn được, được ưa chuộng để ăn vặt và làm bánh. Cung cấp 584 calo mỗi 100g và nổi bật với vitamin E.
Hạt hướng dương là phần nhân ăn được của cây hướng dương, có vị béo bùi nhẹ và kết cấu giòn mềm. Chúng thường được ăn như món ăn vặt, rắc lên salad và đồ nướng, hoặc dùng trong granola, bơ hạt và các món mặn.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 55.1mg | 10% | |
| Vitamin B1 | 1.5mg | 123% | |
| Vitamin B2 | 0.4mg | 27% | |
| Vitamin B3 | 8.3mg | 52% | |
| Axit pantothenic | 1.1mg | 23% | |
| Vitamin B6 | 1.3mg | 79% | |
| Folat | 227.0mcg | 57% | |
| Vitamin C | 1.4mg | 2% | |
| Vitamin E | 35.2mg | 234% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 78.0mg | 8% | |
| Đồng | 1.8mcg | 0% | |
| Sắt | 5.3mg | 29% | |
| Magiê | 325.0mg | 77% | |
| Phốt pho | 660.0mg | 94% | |
| Kali | 645.0mg | 14% | |
| Selen | 53.0mcg | 96% | |
| Natri | 9.0mg | 0% | |
| Kẽm | 5.0mg | 45% |