Mì bột mì là loại mì phổ biến cho món nước và xào. 100g có 138 calo và cung cấp folate (B9).
Mì bột mì là thực phẩm dạng mì phổ biến, được làm chủ yếu từ bột mì tinh luyện và nước, có vị nhẹ, trung tính và độ dai. Loại mì này thường dùng trong các món nước, món xào và nhiều món mì khác vì dễ thấm nước dùng và nước sốt.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 5.0mg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 1.1mg | 7% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 12.0mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 10.0mg | 1% | |
| Đồng | 70.0mcg | 8% | |
| Sắt | 0.7mg | 4% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 40.0mg | 6% | |
| Kali | 35.0mg | 1% | |
| Selen | 12.0mcg | 22% | |
| Natri | 5.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.4mg | 4% |