Tinh bột mì là tinh bột tinh luyện dùng để làm sánh và tăng độ dai cho mì, bánh. 100g có 381 calo và cung cấp phốt pho.
Tinh bột mì là carbohydrate tinh luyện, gần như không mùi vị, được chiết xuất từ lúa mì, có dạng bột mịn màu trắng. Nó thường được dùng để làm sánh nước sốt, súp và món tráng miệng, đồng thời xuất hiện trong làm bánh không gluten hoặc bánh chuyên biệt để tạo độ nhẹ và kết cấu.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Vitamin B1 | 0.0mg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 17.0mg | 2% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 2.0mg | 0% | |
| Phốt pho | 8.0mg | 1% | |
| Kali | 8.0mg | 0% | |
| Selen | 0.6mcg | 1% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |