Mỗi khẩu phần 255g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Một bát yến mạch nhỏ ăn kèm chuối, hạt hướng dương và mật ong, thêm sữa. Món có mức calo vừa phải, năng lượng chủ yếu đến từ carb và chất béo lành mạnh, đồng thời cung cấp lượng protein và chất xơ vừa phải.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 18.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 35.0mcg | 4% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 15% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 15% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 12% | |
| Vitamin B3 | 1.2mg | 8% | |
| Axit pantothenic | 0.6mg | 11% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 13% | |
| Biotin | 4.2mcg | 14% | |
| Folat | 24.0mcg | 6% | |
| Vitamin C | 3.8mg | 4% | |
| Vitamin D | 0.6mcg | 3% | |
| Vitamin E | 1.6mg | 11% | |
| Vitamin K | 0.8mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 95.0mg | 10% | |
| Đồng | 210.0mcg | 23% | |
| Sắt | 1.7mg | 9% | |
| Magiê | 58.0mg | 14% | |
| Phốt pho | 185.0mg | 26% | |
| Kali | 255.0mg | 5% | |
| Selen | 8.5mcg | 15% | |
| Natri | 42.0mg | 2% | |
| Kẽm | 1.2mg | 11% |