Sốt thảo mộc là gia vị mặn có 180 calo mỗi 100g. Nó thêm vị tươi cho thịt nướng và rau củ, đồng thời cung cấp vitamin K.
Sốt thảo mộc là nhóm sốt làm từ các loại rau thơm tươi xay cùng dầu, giấm, cam chanh hoặc sữa, tùy theo từng kiểu chế biến. Sốt thường có màu sắc tươi sáng, mùi thơm rõ, vị đậm đà và thường được dùng làm gia vị chấm, nước ướp hoặc sốt hoàn thiện cho thịt, rau củ, mì pasta và các món ngũ cốc.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 8.0mg | 1% | |
| Vitamin A | 120.0mcg | 13% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B3 | 0.6mg | 4% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Folat | 35.0mcg | 9% | |
| Vitamin C | 8.0mg | 9% | |
| Vitamin E | 3.5mg | 23% | |
| Vitamin K | 85.0mcg | 71% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 45.0mg | 5% | |
| Đồng | 60.0mcg | 7% | |
| Sắt | 1.2mg | 7% | |
| Magiê | 18.0mg | 4% | |
| Phốt pho | 35.0mg | 5% | |
| Kali | 180.0mg | 4% | |
| Selen | 0.8mcg | 1% | |
| Natri | 220.0mg | 10% | |
| Kẽm | 0.3mg | 3% |


