Cà chua cô đặc là cà chua nấu cô lại, dùng cho sốt và món hầm. Có 82 calo mỗi 100g và cung cấp vitamin A.
Cà chua cô đặc là dạng cà chua nấu chín, sánh đặc và cô đặc, có hương vị đậm đà, chua ngọt. Nguyên liệu này thường được dùng để làm màu sắc và tăng chiều sâu hương vị cho các loại sốt, súp, món hầm và món om.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 13.0mg | 2% | |
| Vitamin A | 833.0mcg | 93% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B3 | 2.7mg | 17% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 12% | |
| Folat | 24.0mcg | 6% | |
| Vitamin C | 45.9mg | 51% | |
| Vitamin E | 1.9mg | 13% | |
| Vitamin K | 8.7mcg | 7% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 34.0mg | 3% | |
| Đồng | 0.4mcg | 0% | |
| Sắt | 2.3mg | 13% | |
| Magiê | 45.0mg | 11% | |
| Phốt pho | 106.0mg | 15% | |
| Kali | 1014.0mg | 22% | |
| Selen | 5.5mcg | 10% | |
| Natri | 59.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.7mg | 6% |


