Bột whey là nguyên liệu protein từ sữa dùng trong sinh tố và làm bánh. Nó có 353 calo mỗi 100g và cung cấp kali.
Bột whey là nguyên liệu từ sữa được tạo ra bằng cách sấy khô phần chất lỏng còn lại sau khi sữa được làm đông và lọc tách. Nó có hương vị nhẹ, hơi ngọt và chua thanh, thường được dùng trong làm bánh, thực phẩm bổ sung protein, đồ uống và thực phẩm chế biến.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 40.0mg | 7% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B12 | 1.2mcg | 50% | |
| Vitamin B2 | 1.5mg | 115% | |
| Vitamin B3 | 0.4mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 3.0mg | 60% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Folat | 5.0mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 890.0mg | 89% | |
| Đồng | 100.0mcg | 11% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 100.0mg | 24% | |
| Phốt pho | 700.0mg | 100% | |
| Kali | 1500.0mg | 32% | |
| Selen | 20.0mcg | 36% | |
| Natri | 500.0mg | 22% | |
| Kẽm | 2.5mg | 23% |


