Sườn heo là phần thịt đậm vị, hợp để nướng và quay. 100g cung cấp 291 calo và là nguồn phốt pho đáng chú ý.
Sườn heo là phần thịt heo đậm đà, giàu hương vị, có thịt mềm và hàm lượng chất béo cao hơn, đặc biệt khi nấu chậm hoặc nướng. Phần thịt này thường được ướp gia vị khô, phết sốt barbecue hoặc om để tạo kết cấu mềm, đậm vị và dễ tách khỏi xương.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 78.0mg | 14% | |
| Vitamin B1 | 0.6mg | 53% | |
| Vitamin B12 | 0.7mcg | 29% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 4.9mg | 31% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 22% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.6mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 18.0mg | 2% | |
| Đồng | 70.0mcg | 8% | |
| Sắt | 0.8mg | 4% | |
| Magiê | 20.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 180.0mg | 26% | |
| Kali | 310.0mg | 7% | |
| Selen | 33.0mcg | 60% | |
| Natri | 63.0mg | 3% | |
| Kẽm | 2.2mg | 20% |


