
Mỗi khẩu phần 380g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Món cơm với ức gà có tỷ lệ cơm nhiều hơn thịt, cung cấp lượng protein vừa phải, carbohydrate cao và chất béo ở mức vừa. Món ăn thường được nêm nhẹ với muối, paprika, tiêu đen và chế biến cùng dầu thực vật.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 92.0mg | 17% | |
| Vitamin A | 180.0mcg | 20% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 12% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 12% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 14.8mg | 93% | |
| Axit pantothenic | 1.4mg | 28% | |
| Vitamin B6 | 0.7mg | 42% | |
| Biotin | 6.5mcg | 22% | |
| Folat | 16.0mcg | 4% | |
| Vitamin C | 1.2mg | 1% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 1.1mg | 7% | |
| Vitamin K | 3.5mcg | 3% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 24.0mg | 2% | |
| Đồng | 95.0mcg | 11% | |
| Sắt | 1.3mg | 7% | |
| Magiê | 38.0mg | 9% | |
| Phốt pho | 285.0mg | 41% | |
| Kali | 430.0mg | 9% | |
| Selen | 31.0mcg | 56% | |
| Natri | 320.0mg | 14% | |
| Kẽm | 1.2mg | 11% |