Mỗi khẩu phần 312g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Bát sữa chua mức calo vừa phải với trái cây tươi và các loại hạt, cung cấp lượng protein, chất béo lành mạnh và chất xơ khá tốt. Phần lớn calo đến từ sữa chua và hạt hướng dương, còn kiwi và chuối bổ sung đường tự nhiên cùng vi chất.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 24.0mg | 4% | |
| Vitamin A | 35.0mcg | 4% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 18% | |
| Vitamin B12 | 0.5mcg | 21% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 22% | |
| Vitamin B3 | 1.4mg | 9% | |
| Axit pantothenic | 0.8mg | 15% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 14% | |
| Biotin | 6.0mcg | 20% | |
| Folat | 32.0mcg | 8% | |
| Vitamin C | 18.5mg | 21% | |
| Vitamin D | 0.6mcg | 3% | |
| Vitamin E | 2.8mg | 19% | |
| Vitamin K | 14.0mcg | 12% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 115.0mg | 12% | |
| Đồng | 260.0mcg | 29% | |
| Sắt | 1.8mg | 10% | |
| Magiê | 62.0mg | 15% | |
| Phốt pho | 205.0mg | 29% | |
| Kali | 320.0mg | 7% | |
| Selen | 9.0mcg | 16% | |
| Natri | 38.0mg | 2% | |
| Kẽm | 1.3mg | 12% |