
Mỗi khẩu phần 390g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Phần ăn có mức calo từ trung bình đến cao, gồm gà rán và nui trộn tương cà. Món này cung cấp lượng protein động vật đáng kể nhưng cũng khá nhiều chất béo và natri, trong khi chất xơ và rau còn hạn chế.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 78.0mg | 14% | |
| Vitamin A | 85.0mcg | 9% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 18% | |
| Vitamin B12 | 0.5mcg | 19% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 18% | |
| Vitamin B3 | 8.1mg | 51% | |
| Axit pantothenic | 1.1mg | 22% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 25% | |
| Biotin | 9.0mcg | 30% | |
| Folat | 48.0mcg | 12% | |
| Vitamin C | 4.2mg | 5% | |
| Vitamin D | 0.4mcg | 2% | |
| Vitamin E | 2.8mg | 19% | |
| Vitamin K | 18.0mcg | 15% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 52.0mg | 5% | |
| Đồng | 140.0mcg | 16% | |
| Sắt | 2.4mg | 13% | |
| Magiê | 38.0mg | 9% | |
| Phốt pho | 255.0mg | 36% | |
| Kali | 410.0mg | 9% | |
| Selen | 28.0mcg | 51% | |
| Natri | 620.0mg | 27% | |
| Kẽm | 2.1mg | 19% |