Mỗi khẩu phần 135g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Khẩu phần nhỏ ước tính gồm một phần trứng chiên ăn dở và một ít trái cây sấy, hạt trộn. Món khá giàu năng lượng, với phần lớn calo đến từ chất béo trong trứng, các loại hạt và dầu, cùng lượng đường từ trái cây sấy.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 78.0mg | 14% | |
| Vitamin A | 95.0mcg | 11% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 12% | |
| Vitamin B12 | 0.5mcg | 19% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 17% | |
| Vitamin B3 | 1.6mg | 10% | |
| Axit pantothenic | 0.8mg | 15% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 11% | |
| Biotin | 8.0mcg | 27% | |
| Folat | 32.0mcg | 8% | |
| Vitamin C | 4.8mg | 5% | |
| Vitamin D | 0.7mcg | 3% | |
| Vitamin E | 1.9mg | 13% | |
| Vitamin K | 8.5mcg | 7% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 52.0mg | 5% | |
| Đồng | 240.0mcg | 27% | |
| Sắt | 1.7mg | 9% | |
| Magiê | 38.0mg | 9% | |
| Phốt pho | 155.0mg | 22% | |
| Kali | 295.0mg | 6% | |
| Selen | 13.0mcg | 24% | |
| Natri | 165.0mg | 7% | |
| Kẽm | 1.2mg | 11% |