Thịt viên là món thịt xay nêm gia vị vo tròn. Cung cấp 250 calo mỗi 100g và nổi bật với choline, thường dùng trong mì Ý và súp.
Thịt viên là những phần thịt xay nhỏ, vo tròn, trộn với gia vị và thường thêm vụn bánh mì hoặc trứng, rồi được nấu bằng cách nướng, chiên hoặc hầm. Món này đậm vị, mọng nước, thường dùng trong các món mì Ý, súp, bánh mì kẹp và làm món khai vị.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 55.0mg | 10% | |
| Vitamin A | 20.0mcg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 10% | |
| Vitamin B12 | 1.1mcg | 46% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 3.8mg | 24% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 15% | |
| Folat | 12.0mcg | 3% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.4mg | 3% | |
| Vitamin K | 1.0mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 25.0mg | 3% | |
| Đồng | 80.0mcg | 9% | |
| Sắt | 1.8mg | 10% | |
| Magiê | 20.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 160.0mg | 23% | |
| Kali | 280.0mg | 6% | |
| Selen | 18.0mcg | 33% | |
| Natri | 450.0mg | 20% | |
| Kẽm | 2.8mg | 25% |





