
Mỗi khẩu phần 345g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Món ăn nhiều xúc xích với một phần nhỏ khoai tây nghiền, cà rốt phủ sốt trắng béo và một ít sốt nâu. Hàm lượng chất béo và natri cao, protein ở mức vừa phải và tương đối ít chất xơ.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 38.0mg | 7% | |
| Vitamin A | 180.0mcg | 20% | |
| Vitamin B1 | 0.5mg | 38% | |
| Vitamin B12 | 0.7mcg | 29% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 17% | |
| Vitamin B3 | 3.8mg | 24% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.3mg | 19% | |
| Biotin | 3.5mcg | 12% | |
| Folat | 24.0mcg | 6% | |
| Vitamin C | 7.5mg | 8% | |
| Vitamin D | 0.8mcg | 4% | |
| Vitamin E | 1.6mg | 11% | |
| Vitamin K | 9.0mcg | 8% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 85.0mg | 9% | |
| Đồng | 90.0mcg | 10% | |
| Sắt | 1.5mg | 8% | |
| Magiê | 22.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 165.0mg | 24% | |
| Kali | 360.0mg | 8% | |
| Selen | 16.0mcg | 29% | |
| Natri | 620.0mg | 27% | |
| Kẽm | 1.9mg | 17% |