Bơ là chất béo từ sữa, cung cấp 717 calo mỗi 100g và vitamin A. Dùng để nướng, áp chảo và hoàn thiện món ăn.
Bơ là chất béo từ sữa có kết cấu béo ngậy, mịn, được làm bằng cách đánh kem sữa. Bơ có hương vị dịu, hơi ngọt và thường được dùng để nấu ăn, làm bánh, áp chảo và phết lên bánh mì.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 18.8mg | 3% | |
| Vitamin A | 684.0mcg | 76% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin B12 | 0.2mcg | 7% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B3 | 0.0mg | 0% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 2% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 0% | |
| Folat | 3.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 1.5mcg | 8% | |
| Vitamin E | 2.3mg | 15% | |
| Vitamin K | 7.0mcg | 6% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 24.0mg | 2% | |
| Sắt | 0.0mg | 0% | |
| Magiê | 2.0mg | 0% | |
| Phốt pho | 24.0mg | 3% | |
| Kali | 24.0mg | 1% | |
| Selen | 1.0mcg | 2% | |
| Natri | 11.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |






























































