Dừa là phần cơm trắng của quả dừa, chứa 354 calo mỗi 100g. Giàu đồng và tạo vị béo thơm cho cà ri, món tráng miệng, bánh nướng.
Dừa là phần cơm trắng ăn được của quả dừa, có vị béo ngậy, ngọt nhẹ, hơi bùi và kết cấu chắc, dai. Dừa thường được dùng ở dạng tươi, sấy khô, nạo sợi, hoặc chế biến thành nước cốt dừa, kem dừa và dầu dừa trong cả món ngọt lẫn món mặn.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 12.1mg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.5mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 26.0mcg | 7% | |
| Vitamin C | 3.3mg | 4% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.2mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 14.0mg | 1% | |
| Đồng | 435.0mcg | 48% | |
| Sắt | 2.4mg | 14% | |
| Magiê | 32.0mg | 8% | |
| Phốt pho | 113.0mg | 16% | |
| Kali | 356.0mg | 8% | |
| Selen | 10.1mcg | 18% | |
| Natri | 20.0mg | 1% | |
| Kẽm | 1.1mg | 10% |








