Nước dùng là chất lỏng đậm vị dùng cho súp và sốt. Nó có 7 calo mỗi 100g và cung cấp natri giúp tăng hương vị món ăn.
Nước dùng là chất lỏng đậm vị được tạo ra bằng cách hầm thịt, xương, rau củ hoặc gia vị với nước. Nó có hương vị nhẹ, hơi mặn và thường được dùng làm nền cho súp, sốt, ngũ cốc nấu chín và các món hầm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 1.0mg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B12 | 0.1mcg | 4% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 1% | |
| Folat | 1.0mcg | 0% | |
| Vitamin C | 0.2mg | 0% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.1mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 3.0mg | 0% | |
| Đồng | 5.0mcg | 1% | |
| Sắt | 0.1mg | 1% | |
| Magiê | 1.0mg | 0% | |
| Phốt pho | 5.0mg | 1% | |
| Kali | 20.0mg | 0% | |
| Selen | 0.2mcg | 0% | |
| Natri | 250.0mg | 11% | |
| Kẽm | 0.1mg | 0% |











