Sô cô la là thực phẩm ngọt từ ca cao, dùng trong món tráng miệng và làm bánh. 100g có 546 calo và cung cấp magiê.
Sô cô la là thực phẩm đậm vị, ngọt hoặc hơi đắng, được làm từ hạt ca cao rang và nghiền, thường kết hợp với đường và đôi khi có sữa. Sô cô la có hương vị ca cao sâu đậm và thường được dùng trong món tráng miệng, kẹo bánh, làm bánh và đồ uống.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 12.3mg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 18% | |
| Vitamin B3 | 1.0mg | 6% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 25.0mcg | 6% | |
| Vitamin E | 0.6mg | 4% | |
| Vitamin K | 7.8mcg | 7% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 56.0mg | 6% | |
| Đồng | 1.8mcg | 0% | |
| Sắt | 2.4mg | 13% | |
| Magiê | 146.0mg | 35% | |
| Phốt pho | 206.0mg | 29% | |
| Kali | 559.0mg | 12% | |
| Selen | 6.8mcg | 12% | |
| Natri | 24.0mg | 1% | |
| Kẽm | 1.9mg | 17% |





































