Thịt gà là thịt gia cầm phổ biến, có 239 calo mỗi 100g và giàu niacin (B3), hỗ trợ chuyển hóa năng lượng.
Thịt gà là loại thịt gia cầm có hương vị nhẹ, linh hoạt trong chế biến và có kết cấu mềm khi nấu đúng cách. Người ta thường quay, nướng, áp chảo, đút lò hoặc dùng trong súp, món hầm, salad và bánh mì kẹp.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 85.0mg | 15% | |
| Vitamin A | 21.0mcg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 13% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 12% | |
| Vitamin B3 | 7.7mg | 48% | |
| Axit pantothenic | 1.0mg | 20% | |
| Vitamin B6 | 0.6mg | 35% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 15.0mg | 2% | |
| Đồng | 60.0mcg | 7% | |
| Sắt | 1.3mg | 7% | |
| Magiê | 20.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 180.0mg | 26% | |
| Kali | 223.0mg | 5% | |
| Selen | 27.0mcg | 49% | |
| Natri | 82.0mg | 4% | |
| Kẽm | 1.0mg | 9% |




















































